• BƠM LY TÂM TRỤC ĐỨNG LP0

BƠM LY TÂM TRỤC ĐỨNG LP

Giá bán: Liên hệ

Doawload tài liệu

  • Bơm cấp nước
  • Bơm tăng áp trên đường ống
  • Bơm tuần hoàn nước nóng và nước lạnh
  • Bơm cấp nước nóng
  • Bơm tuần hoàn nước giải nhiệt

 

Mô tả sản phẩm

Bơm ly tâm trục đứng LP

Ứng dụng

•             Bơm cấp nước

•             Bơm tăng áp trên đường ống

•             Bơm tuần hoàn nước nóng và nước lạnh

•             Bơm tuần hoàn nước giải nhiệt

•             Bơm cấp nước nóng.

Đặc điểm nổi bật- Bơm ly tâm trục đứng LP

•             Máy bơm có thể tháo rời mà không cần tháo kết nối đường ống ,nên thuận tiện cho việc kiểm tra sửa chữa.

•             Nhờ động cơ được kết nối trực tiếp với máy bơm nên độ rung và độ ồn khi chạy được giảm tối thiểu

•             Loại bơm kiểu đồng tâm đường hút xả có thể lắp đặt như một phần của đường ống, không yêu cầu diện tích mặt sàn cho việc lắp đặt.

•             Có thể lắp đặt theo kiểu đứng hoặc kiểu ngang tuỳ vào vị trí lắp

Thông số kỹ thuật

•             Lưu chất: – nước sạch

                               –              Nhiệt độ: 0-80oC (trên 0.25kW)

                                                            0-90oC (dưới 150W)

•             Khả năng hút: –     -6m ở nhiệt đô 20oC, trong trường hợp dưới 10m vẫn có thể sử dụng

•             Cấu tạo:             – cánh quạt: kín

                                                   – trục đỡ

                                                  – trục gió: mối hàn kín

•             Chất liệu:     – cánh quạt : làm bằng gang CAC 406

                                         Và gang đúc FC200 (40x32H-80×65)

                                 –   Thân bơm: thép không gỉ SUS304 (dòng 3 pha),

                                 –   Vỏ : gang đúc FC 200

•             Động cơ điện: – chủng loại gồm dạng đơn và dạng 3 pha

                                       – dòng điện: 3 pha, 200V

                                          – tốc độ vòng quay: 1500 vòng/phút

Dải hoạt động Tối đa Tối ưu Tối thiểu Mpa
Tên sản phẩm Kw Qmin
m3/h
Hmax
mét
Qb
m3/h
Hb
mét
Qmax
m3/h
Hmin
mét
LP 40A5.25S 0.3 6.0 7.0 9.6 5.5 12.0 4.5 0.39
LP 40A5.4S 0.4 6.0 10.0 9.6 8.5 12.0 7.5 0.39
LP 40A5.75 0.8 6.0 16.0 9.6 14.0 12.0 13.0 0.39
LP 40B51.5 1.5 3.0 28.0 6.0 27.0 12.0 23.0 0.59
LP 40B52.2 2.2 3.0 37.0 6.0 36.5 12.0 32.5 0.59
LP 50A5.4 0.4 9.6 8.0 15.0 5.5 19.2 3.5 0.39
LP 50A5.75 0.8 9.6 13.0 15.0 10.5 19.2 7.5 0.39
LP 50B51.5 1.5 9.6 21.0 15.0 19.5 19.2 17.0 0.59
LP 50B52.2 2.2 9.6 29.5 15.0 27.0 19.2 24.5 0.59
LP 50B53.7 3.7 9.6 41.0 15.0 39.0 19.2 36.5 0.54
LP 65A5.75 0.8 15.0 10.0 24.0 7.5 30.0 5.0 0.39
LP 65B51.5 1.5 15.0 15.5 24.0 13.5 36.0 9.5 0.59
LP 65B52.2 2.2 15.0 22.0 24.0 19.0 36.0 14.0 0.59
LP 65B53.7 3.7 15.0 32.0 24.0 28.5 36.0 21.5 0.59
LP 65C55.5 5.5 15.0 45.0 24.0 40.0 30.0 36.0 0.39
LP 80B51.5 1.5 24.0 12.5 36.0 10.5 63.0 4.0 0.59
LP 80B52.2 2.2 24.0 15.0 36.0 13.5 72.0 5.5 0.59
LP 80B53.7 3.7 24.0 21.5 36.0 19.5 72.0 12.5 0.59
LP 80C55.5 5.5 24.0 32.5 36.0 29.0 48.0 24.0 0.39
LP 80C57.5 7.5 24.0 42.0 36.0 37.0 48.0 30.0 0.39
LP 100C55.5 5.5 37.8 23.0 60.0 20.0 75.0 17.0 0.39
LP 100C57.5 7.5 37.8 33.0 60.0 27.0 75.0 21.5 0.30

 

#bomteral

#dai#ly#cap1#teral

 

 

 

Sản phẩm liên quan